Từ vựng
両替 (りょうがえ, ryougae) nghĩa là gì?
両替 (りょうがえ, ryougae) trong tiếng Nhật nghĩa là đổi tiền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうがえ |
|---|
| Romaji | ryougae |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngryougae
đổi tiền
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ change; money exchange
Câu ví dụ
空港で両替をしました。
Tôi đã đổi tiền ở sân bay.
銀行でお金を両替します。
Tôi đổi tiền ở ngân hàng.