Từ vựng
額 (ひたい, hitai) nghĩa là gì?
額 (ひたい, hitai) trong tiếng Nhật nghĩa là trán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひたい |
|---|
| Romaji | hitai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghitai
trán
- 1danh từ forehead; brow
Câu ví dụ
暑くて額に汗が出てきた。
Nóng đến nỗi trán tôi đổ mồ hôi.
母が子どもの額に手を当てた。
Mẹ đặt tay lên trán đứa bé.