Từ vựng
独立 (どくりつ, dokuritsu) nghĩa là gì?
独立 (どくりつ, dokuritsu) trong tiếng Nhật nghĩa là độc lập, tự lập.
| Cách đọc | どくりつ |
|---|---|
| Romaji | dokuritsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
独立どくりつ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdokuritsu
độc lập, tự lập
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tự lập, tự nuôi thân, đứng trên đôi chân mìnhindependence; self-reliance; supporting oneself
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự độc lập (của một quốc gia), tự doindependence (e.g. of a nation); freedom
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tách riêng, biệt lập, đứng tách raseparation; isolation
Câu ví dụ
この国は百年前に独立しました。
Nước này đã giành độc lập cách đây một trăm năm.
彼は去年、親から独立しました。
Năm ngoái anh ấy đã tự lập, rời khỏi cha mẹ.