Từ vựng
計る (はかる, hakaru) nghĩa là gì?
計る (はかる, hakaru) trong tiếng Nhật nghĩa là đo, tính thời gian.
| Cách đọc | はかる |
|---|---|
| Romaji | hakaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
計るはかる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghakaru
đo, tính thời gian
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đo, cân, đong, bấm giờ, khảo sátto measure; to weigh; to survey
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ phỏng đoán, suy ra, đoán chừngto conjecture; to infer; to surmise
Câu ví dụ
時間を計ってください。
Hãy bấm giờ giúp tôi.
体温を計ったら熱がありました。
Đo thân nhiệt thì thấy bị sốt.