Từ vựng
棟 (とう, tou) nghĩa là gì?
棟 (とう, tou) trong tiếng Nhật nghĩa là tòa nhà; sống mái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とう |
|---|
| Romaji | tou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTtou
tòa nhà; sống mái
Câu ví dụ
あの棟に入院しています。
Tôi đang nằm viện ở tòa nhà kia.
病院は三つの棟に分かれています。
Bệnh viện chia thành ba tòa nhà.