Từ vựng
ふと (futo) nghĩa là gì?
ふと trong tiếng Nhật nghĩa là chợt, tình cờ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふと |
|---|
| Romaji | futo |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuto
chợt, tình cờ
- 1trạng từ suddenly; casually; accidentally
Câu ví dụ
ふと空を見上げました。
Tôi chợt ngước nhìn bầu trời.
ふと昔のことを思い出した。
Tôi chợt nhớ chuyện ngày xưa.