Từ vựng
率 (りつ, ritsu) nghĩa là gì?
率 (りつ, ritsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tỷ lệ, phần trăm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りつ |
|---|
| Romaji | ritsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngritsu
tỷ lệ, phần trăm
- 1danh từ · hậu tố rate; ratio; proportion
Câu ví dụ
この学校は合格率が高いです。
Trường này có tỷ lệ đỗ cao.
今年は成功の率が上がりました。
Năm nay tỷ lệ thành công đã tăng lên.