Từ vựng
場面 (ばめん, bamen) nghĩa là gì?
場面 (ばめん, bamen) trong tiếng Nhật nghĩa là cảnh, tình huống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ばめん |
|---|
| Romaji | bamen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbamen
cảnh, tình huống
- 1danh từ khung cảnh, tình huống, bối cảnh xảy ra chuyệnscene; setting; place (where something happens)
- 2danh từ cảnh, phân đoạn (trong phim, vở kịch)scene (in a movie, play); shot
- 3danh từ diễn biến, cục diện thị trườngstate of the market
Câu ví dụ
感動的な場面で涙が出た。
Tôi rơi nước mắt ở cảnh cảm động.
映画のこの場面が好きだ。
Tôi thích cảnh này trong phim.