Từ vựng
報告 (ほうこく, houkoku) nghĩa là gì?
報告 (ほうこく, houkoku) trong tiếng Nhật nghĩa là báo cáo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうこく |
|---|
| Romaji | houkoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghoukoku
báo cáo
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ report; information
Câu ví dụ
結果を上司に報告した。
Tôi báo cáo kết quả cho cấp trên.
明日、会議で報告します。
Ngày mai tôi sẽ báo cáo trong cuộc họp.