Từ vựng
不 (ぶ, bu) nghĩa là gì?
不 (ぶ, bu) trong tiếng Nhật nghĩa là bất, kém (tiền tố đọc ぶ: 不器用 ぶきよう vụng về, 不用心 ぶようじん sơ hở).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶ |
|---|
| Romaji | bu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTbu
bất, kém (tiền tố đọc ぶ: 不器用 ぶきよう vụng về, 不用心 ぶようじん sơ hở)