Từ vựng
来 (らい~) nghĩa là gì?
来 (らい~, rai~) trong tiếng Nhật nghĩa là tới, tiếp theo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | らい~ |
|---|
| Romaji | rai~ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTrai~
tới, tiếp theo
Câu ví dụ
来年日本へ行きます。
Năm sau tôi sẽ đi Nhật.
来週試験があります。
Tuần sau có kỳ thi.