Từ vựng
通学 (つうがく, tsuugaku) nghĩa là gì?
通学 (つうがく, tsuugaku) trong tiếng Nhật nghĩa là đi học hằng ngày.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つうがく |
|---|
| Romaji | tsuugaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuugaku
đi học hằng ngày
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc đi học hằng ngày (từ nhà đến trường); đi họccommuting to school; school commute
Câu ví dụ
妹は自転車で通学しています。
Em gái tôi đi học bằng xe đạp.
通学の途中で先生に会いました。
Trên đường đi học tôi đã gặp thầy giáo.