Từ vựng
プラス (purasu) nghĩa là gì?
プラス trong tiếng Nhật nghĩa là cộng; điểm tích cực.
| Cách đọc | プラス |
|---|---|
| Romaji | purasu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
プラスプラス
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngpurasu
cộng; điểm tích cực
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ cộng, phép cộngplus; addition
- 2tính từ の · danh từ số dươngpositive (number)
- 3danh từ dấu cộng, dấu dươngplus sign; positive symbol
- 4danh từ · tính từ の · động từ (+する) lợi thế, điểm cộng, mặt tích cựcadvantage; plus; asset
- 5danh từ lãi, khoản lờiprofit; gain
Câu ví dụ
五に三をプラスすると八になります。
Năm cộng ba thành tám.
経験を積むのは君にプラスになります。
Tích lũy kinh nghiệm là điểm tích cực cho bạn.