Từ vựng
笑い (わらい, warai) nghĩa là gì?
笑い (わらい, warai) trong tiếng Nhật nghĩa là tiếng cười, nụ cười.
| Cách đọc | わらい |
|---|---|
| Romaji | warai |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
笑いわらい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwarai
tiếng cười, nụ cười
- 1danh từ tiếng cười, sự cườilaugh; laughter
- 2danh từ nụ cườismile
- 3danh từ nụ cười khẩy, sự cười nhạosneer
- 4danh từ đồ chơi tình dục (dương vật giả, sách tranh khiêu dâm…)sex aids (e.g. dildos, pornographic books, erotic woodblock prints, etc.)
Câu ví dụ
隣の部屋から笑い声が聞こえます。
Nghe thấy tiếng cười từ phòng bên cạnh.
彼の冗談で大きな笑いが起きました。
Câu đùa của anh ấy làm mọi người cười ồ lên.