Từ vựng
満ちる (みちる, michiru) nghĩa là gì?
満ちる (みちる, michiru) trong tiếng Nhật nghĩa là đầy, tràn đầy.
| Cách đọc | みちる |
|---|---|
| Romaji | michiru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
満ちるみちる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmichiru
đầy, tràn đầy
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ đầy, tràn đầy, chứa chanto fill; to become full (of); to be filled (with)
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ (trăng) tròn dầnto wax (of the moon)
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ (thuỷ triều) lên, dâng lênto rise (of the tide); to flow; to come in
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ hết hạn, mãn hạn, đến kỳto expire (of a period of time); to mature; to come to an end
Câu ví dụ
潮が満ちてきた。
Thủy triều đang lên đầy.
彼女の顔は希望に満ちていた。
Gương mặt cô ấy tràn đầy hy vọng.