Từ vựng
虎 (とら, tora) nghĩa là gì?
虎 (とら, tora) trong tiếng Nhật nghĩa là con hổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とら |
|---|
| Romaji | tora |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtora
con hổ
- 1danh từ con hổ, con cọptiger (Panthera tigris)
- 2danh từ (thông tục) kẻ say bí tỉ, bợm rượudrunkard; drunk; sot
Câu ví dụ
虎は夜も静かに動きます。
Hổ di chuyển lặng lẽ cả về đêm.
動物園で虎を見て驚きました。
Tôi đã kinh ngạc khi thấy con hổ ở sở thú.