Từ vựng
頬 (ほお, hoo) nghĩa là gì?
頬 (ほお, hoo) trong tiếng Nhật nghĩa là má (cách đọc chuẩn trong từ điển, hay gặp ở văn viết).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほお |
|---|
| Romaji | hoo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghoo
má (cách đọc chuẩn trong từ điển, hay gặp ở văn viết)
- 1danh từ cheek (of the face)
Câu ví dụ
寒くて子どもの頬が赤くなった。
Trời lạnh làm má đứa bé đỏ ửng.
彼女は頬に手を当てて考えていた。
Cô ấy chống tay lên má suy nghĩ.