Từ vựng
診る (みる, miru) nghĩa là gì?
診る (みる, miru) trong tiếng Nhật nghĩa là khám bệnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みる |
|---|
| Romaji | miru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmiru
khám bệnh
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to examine (medically); to have a look at; to check (a patient's pulse)
Câu ví dụ
医者が患者を診ています。
Bác sĩ đang khám cho bệnh nhân.
一度病院で診てもらったほうがいいです。
Bạn nên đi bệnh viện khám một lần thì hơn.