Từ vựng
平和 (へいわ, heiwa) nghĩa là gì?
平和 (へいわ, heiwa) trong tiếng Nhật nghĩa là hòa bình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へいわ |
|---|
| Romaji | heiwa |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngheiwa
hòa bình
- 1danh từ · tính từ -na peace; harmony
Câu ví dụ
世界の平和を願っています。
Tôi mong ước hòa bình thế giới.
平和な生活を送りたいです。
Tôi muốn sống cuộc sống thanh bình.