Từ vựng
役 (やく, yaku) nghĩa là gì?
役 (やく, yaku) trong tiếng Nhật nghĩa là vai trò, chức vụ.
| Cách đọc | やく |
|---|---|
| Romaji | yaku |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
役やく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyaku
vai trò, chức vụ
- 1danh từ vai trò, nhiệm vụ, phần việc, chức năngrole; assignment; responsibility
- 2danh từ chức vụ, cương vị, chức tráchposition (of responsibility); post; office
- 3danh từ vai diễn (kịch, phim), nhân vật đóngpart (in a play, film, etc.); role; character
- 4danh từ (mạt chược, bài, bài hanafuda) bộ bài ăn điểm, yakuscoring combination; hand; yaku
Câu ví dụ
この道具は色々な役に立つ。
Dụng cụ này có ích cho nhiều việc.
彼はこの映画で主人公の役だ。
Anh ấy đóng vai chính trong phim này.