Từ vựng
利益 (りえき, rieki) nghĩa là gì?
利益 (りえき, rieki) trong tiếng Nhật nghĩa là lợi ích, lợi nhuận.
| Cách đọc | りえき |
|---|---|
| Romaji | rieki |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
利益りえき
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrieki
lợi ích, lợi nhuận
- 1danh từ lợi nhuận, lãi, khoản thu đượcprofit; gains
- 2danh từ lợi ích, quyền lợi, cái lợi (cho xã hội)benefit; advantage; good
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ phúc lành, ơn trên (nhờ ăn ở phải đạo, cầu nguyện, giữ đạo), sự linh nghiệmgrace (of God, Buddha, etc., esp. as attained through rightful actions, prayer, adherence to one's faith, etc.); blessing; miracle
Câu ví dụ
みんなの利益を考えます。
Tôi nghĩ đến lợi ích của mọi người.
会社は大きな利益を上げました。
Công ty đã đạt lợi nhuận lớn.