Từ vựng
経る (へる, heru) nghĩa là gì?
経る (へる, heru) trong tiếng Nhật nghĩa là trải qua, trôi qua.
| Cách đọc | へる |
|---|---|
| Romaji | heru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
経るへる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngheru
trải qua, trôi qua
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ trôi qua, trải qua (thời gian)to pass; to elapse; to go by
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ đi qua, đi ngang qua, ghé quato pass through; to go through
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ trải qua, nếm trải, kinh quato experience; to go through; to undergo
Câu ví dụ
この商品は検査を経て店に並びます。
Sản phẩm này qua kiểm tra rồi mới được bày bán.
長い時間を経て、二人はまた会えました。
Sau khi trải qua thời gian dài, hai người lại gặp được nhau.