Từ vựng 母親 (ははおや, hahaoya) nghĩa là gì? 母親 (ははおや, hahaoya) trong tiếng Nhật nghĩa là người mẹ. Thông tin tra cứuCách đọcははおやRomajihahaoyaTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N3 母親ははおやN3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghahaoyangười mẹ1danh từ motherCâu ví dụ母親(ははおや)は毎朝(まいあさ)お弁当(べんとう)を作(つく)る。Mẹ làm cơm hộp mỗi sáng.子(こ)どもは母親(ははおや)を探(さが)して泣(な)いた。Đứa bé khóc tìm mẹ.Kanji trong từ này母mẫu mẹ親thân cha mẹ; thân thiết