Từ vựng
適用 (てきよう, tekiyou) nghĩa là gì?
適用 (てきよう, tekiyou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự áp dụng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てきよう |
|---|
| Romaji | tekiyou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtekiyou
sự áp dụng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ application (of a rule, law, method, etc.)
Câu ví dụ
学生には割引が適用されます。
Sinh viên được áp dụng giảm giá.
新しい規則を来月から適用します。
Quy định mới sẽ được áp dụng từ tháng sau.