Từ vựng
通訳 (つうやく, tsuuyaku) nghĩa là gì?
通訳 (つうやく, tsuuyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là phiên dịch; phiên dịch viên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つうやく |
|---|
| Romaji | tsuuyaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuuyaku
phiên dịch; phiên dịch viên
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phiên dịch nói, thông dịchinterpretation (i.e. oral translation)
- 2danh từ phiên dịch viên, thông dịch viêninterpreter
Câu ví dụ
将来、通訳になりたいです。
Tương lai tôi muốn trở thành phiên dịch viên.
彼女は会議で通訳をしました。
Cô ấy đã làm phiên dịch trong cuộc họp.