Từ vựng
茹でる (ゆでる, yuderu) nghĩa là gì?
茹でる (ゆでる, yuderu) trong tiếng Nhật nghĩa là luộc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆでる |
|---|
| Romaji | yuderu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyuderu
luộc
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ luộc (trong nước sôi)to boil (something in hot water)
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ xông hơi thuốc (chỗ sưng tấy)to treat with medicinal steam (a swelling, etc.)
Câu ví dụ
卵を五分ほど茹でてください。
Hãy luộc trứng khoảng năm phút.
野菜を茹でてサラダを作ります。
Tôi luộc rau để làm salad.