Từ vựng
届く (とどく, todoku) nghĩa là gì?
届く (とどく, todoku) trong tiếng Nhật nghĩa là đến nơi, tới được.
| Cách đọc | とどく |
|---|---|
| Romaji | todoku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
届くとどく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtodoku
đến nơi, tới được
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ với tới, chạm tới, vọng tới (âm thanh)to reach; to touch; to get to
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ được chuyển tới, tới nơi (thư, hàng)to be delivered; to arrive
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ chu đáo, tới nơi tới chốn, kỹ lưỡngto be attentive; to be scrupulous; to be thorough
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ thành hiện thực (mong ước); truyền được tới lòng người, được người ta cảm nhậnto be realized (of a desire); to be fulfilled; to get through (to someone)
Câu ví dụ
手が届かない所に本があります。
Cuốn sách ở chỗ tay với không tới.
昨日、注文した本が届きました。
Hôm qua cuốn sách tôi đặt đã tới.