Từ vựng
模様 (もよう, moyou) nghĩa là gì?
模様 (もよう, moyou) trong tiếng Nhật nghĩa là hoa văn; tình hình, dáng vẻ.
| Cách đọc | もよう |
|---|---|
| Romaji | moyou |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
模様もよう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmoyou
hoa văn; tình hình, dáng vẻ
- 1danh từ hoa văn, hoạ tiết, mẫu vẽpattern; figure; design
- 2danh từ tình hình, tình trạng, diễn biếnstate; condition
- 3danh từ xem chừng, có vẻ như (phỏng đoán tình hình đang diễn ra)conjecture of the current situation; the way it seems
- 4danh từ khuôn mẫu, hình mẫu để noi theomodel; pattern; example
- 5danh từ (đặt sau danh từ) có vẻ sắp…, xem chừng sẽ… (mưa, bão)indicates that something seems likely (e.g. rain or storm)
Câu ví dụ
このカーテンは花の模様です。
Rèm này có họa tiết hoa.
空の模様から雨が降りそうです。
Nhìn tình hình bầu trời có vẻ sắp mưa.