Từ vựng
独特 (どくとく, dokutoku) nghĩa là gì?
独特 (どくとく, dokutoku) trong tiếng Nhật nghĩa là độc đáo, riêng biệt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どくとく |
|---|
| Romaji | dokutoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdokutoku
độc đáo, riêng biệt
- 1danh từ · tính từ の · tính từ -na nét độc đáo, đặc trưng riêng cópeculiarity; uniqueness; characteristic
- 2danh từ · tính từ の · tính từ -na chỉ riêng mình hiểu, người ngoài không hiểu đượcunderstood only by oneself
Câu ví dụ
この料理は独特な味がします。
Món ăn này có vị rất đặc biệt.
彼女は独特な考え方を持っています。
Cô ấy có lối suy nghĩ độc đáo.