Từ vựng
罰する (ばっする, bassuru) nghĩa là gì?
罰する (ばっする, bassuru) trong tiếng Nhật nghĩa là trừng phạt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ばっする |
|---|
| Romaji | bassuru |
|---|
| Từ loại | tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbassuru
trừng phạt
- 1vs-s · tha động từ to punish; to penalize; to penalise
Câu ví dụ
法律は悪い行いを罰する。
Pháp luật trừng phạt những hành vi xấu.
子どもを強く罰するのはよくない。
Trừng phạt trẻ con nặng nề là không tốt.