Từ vựng
飛ばす (とばす, tobasu) nghĩa là gì?
飛ばす (とばす, tobasu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm bay; bỏ qua.
| Cách đọc | とばす |
|---|---|
| Romaji | tobasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
飛ばすとばす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtobasu
làm bay; bỏ qua
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ làm bay lên, thả bay, thổi bay, phóng (tên lửa), bắn rato let fly; to make fly; to send flying
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ bỏ qua, nhảy cóc, để sót, tua nhanhto skip over; to leave out; to omit
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ phóng nhanh, chạy hết tốc lựcto run fast; to drive fast; to gallop
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ bắn tung toé, làm bắn nước, làm văng rato spray; to splash; to spatter
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ nói toạc không giữ ý, buông (lời chế nhạo), tuôn (câu đùa)to say without reservation; to call out (e.g. a jeer); to rattle off (e.g. a joke)
Câu ví dụ
難しい問題は飛ばして先に進んだ。
Tôi bỏ qua câu khó và làm tiếp.
子どもたちが公園で紙飛行機を飛ばす。
Bọn trẻ thả máy bay giấy ở công viên.