Từ vựng
投票 (とうひょう, touhyou) nghĩa là gì?
投票 (とうひょう, touhyou) trong tiếng Nhật nghĩa là bỏ phiếu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうひょう |
|---|
| Romaji | touhyou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtouhyou
bỏ phiếu
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ voting; ballot; poll
Câu ví dụ
選挙で投票しました。
Tôi đã bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.
明日、クラスの代表に投票します。
Ngày mai tôi bỏ phiếu chọn đại diện lớp.