Từ vựng
分 (ぶ, bu) nghĩa là gì?
分 (ぶ, bu) trong tiếng Nhật nghĩa là phần.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶ |
|---|
| Romaji | bu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTbu
phần
Câu ví dụ
二人の実力は五分です。
Thực lực hai người ngang nhau.
この勝負は五分五分だと思う。
Tôi nghĩ trận này là năm ăn năm thua.