Từ vựng
綿 (わた, wata) nghĩa là gì?
綿 (わた, wata) trong tiếng Nhật nghĩa là bông.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わた |
|---|
| Romaji | wata |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwata
bông
- 1danh từ cây bông (chi Gossypium)cotton plant (Gossypium spp.)
- 2danh từ bông gòn, ruột bông (để nhồi, độn)batting; wadding; padding
Câu ví dụ
人形の中に綿が入っています。
Bên trong con búp bê có nhồi bông.
空の雲が綿のように白いです。
Mây trên trời trắng như bông.