Từ vựng
配達 (はいたつ, haitatsu) nghĩa là gì?
配達 (はいたつ, haitatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là giao hàng, phát hàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はいたつ |
|---|
| Romaji | haitatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghaitatsu
giao hàng, phát hàng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ delivery
Câu ví dụ
荷物は明日配達されます。
Hàng sẽ được giao vào ngày mai.
彼は朝早く新聞の配達をしています。
Anh ấy đi giao báo từ sáng sớm.