Từ vựng
ママ (mama) nghĩa là gì?
ママ trong tiếng Nhật nghĩa là mẹ, má.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ママ |
|---|
| Romaji | mama |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmama
mẹ, má
- 1danh từ (thân mật) mẹ, mámom; mommy; mum
- 2danh từ bà chủ (quán bar…)female proprietress (of a bar, etc.)
Câu ví dụ
ママは今台所にいます。
Mẹ đang ở trong bếp.
ママ、おなかがすいたよ。
Mẹ ơi, con đói bụng rồi.