Từ vựng
治療 (ちりょう, chiryou) nghĩa là gì?
治療 (ちりょう, chiryou) trong tiếng Nhật nghĩa là điều trị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちりょう |
|---|
| Romaji | chiryou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchiryou
điều trị
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (medical) treatment; care; therapy
Câu ví dụ
病院で足の治療を受けた。
Tôi đã được điều trị chân ở bệnh viện.
この病気の治療には時間がかかる。
Việc điều trị bệnh này mất thời gian.