Từ vựng
余裕 (よゆう, yoyuu) nghĩa là gì?
余裕 (よゆう, yoyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là dư dả, khoảng trống, sự thong thả.
| Cách đọc | よゆう |
|---|---|
| Romaji | yoyuu |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
余裕よゆう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyoyuu
dư dả, khoảng trống, sự thong thả
- 1danh từ sự dư dả, khoảng dôi ra (tiền, thời gian, chỗ trống), độ linh hoạtsurplus; margin; leeway
- 2danh từ sự thư thái, ung dung, thong thả, điềm nhiêncomposure; placidity; complacency
Câu ví dụ
時間に余裕があります。
Tôi còn dư dả thời gian.
今月はお金の余裕がありません。
Tháng này tôi không rủng rỉnh tiền bạc.