Từ vựng
礼儀 (れいぎ, reigi) nghĩa là gì?
礼儀 (れいぎ, reigi) trong tiếng Nhật nghĩa là lễ nghi, phép lịch sự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れいぎ |
|---|
| Romaji | reigi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngreigi
lễ nghi, phép lịch sự
- 1danh từ manners; courtesy; etiquette
Câu ví dụ
彼は礼儀が正しい人です。
Anh ấy là người rất lễ phép.
子どもに礼儀を教えるのは大切です。
Dạy phép lịch sự cho trẻ con là điều quan trọng.