Từ vựng
詰める (つめる, tsumeru) nghĩa là gì?
詰める (つめる, tsumeru) trong tiếng Nhật nghĩa là nhét, đóng gói; rút ngắn.
| Cách đọc | つめる |
|---|---|
| Romaji | tsumeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
詰めるつめる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsumeru
nhét, đóng gói; rút ngắn
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ nhồi, nhét vào, đóng đầy, bịt lạito stuff into; to jam; to cram
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ · tự động từ rút ngắn lại; xích lại gần nhauto shorten; to move closer together
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ cắt giảm (chi tiêu), tiết kiệmto reduce (spending); to conserve
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ · tự động từ dồn hết tâm trí vào, gắng hết sức làmto focus intently on; to strain oneself to do
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ bàn cho ra nhẽ, chốt (chi tiết), đưa tới kết luậnto go through thoroughly; to work out (details); to bring to a conclusion
Câu ví dụ
かばんに服を詰めました。
Tôi đã nhét quần áo vào cặp.
すみませんが、もう少し席を詰めてください。
Xin lỗi, anh/chị ngồi dịch vào một chút giúp tôi.