Từ vựng
載せる (のせる, noseru) nghĩa là gì?
載せる (のせる, noseru) trong tiếng Nhật nghĩa là đặt lên; đăng, xuất bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のせる |
|---|
| Romaji | noseru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTnoseru
đặt lên; đăng, xuất bản
Câu ví dụ
新聞はその記事を一面に載せた。
Tờ báo đã đăng bài viết đó lên trang nhất.
重い荷物を車に載せてください。
Hãy chất hành lý nặng lên xe giúp tôi.