Từ vựng
悩む (なやむ, nayamu) nghĩa là gì?
悩む (なやむ, nayamu) trong tiếng Nhật nghĩa là phiền não, trăn trở.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なやむ |
|---|
| Romaji | nayamu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnayamu
phiền não, trăn trở
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to be worried; to be troubled
Câu ví dụ
進路について悩んでいる。
Tôi đang trăn trở về con đường tương lai.
一人で悩まないで相談してね。
Đừng trăn trở một mình, hãy chia sẻ nhé.