Từ vựng
夜中 (よなか, yonaka) nghĩa là gì?
夜中 (よなか, yonaka) trong tiếng Nhật nghĩa là nửa đêm, giữa đêm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よなか |
|---|
| Romaji | yonaka |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyonaka
nửa đêm, giữa đêm
- 1danh từ · trạng từ middle of the night; dead of night
Câu ví dụ
夜中に電話が鳴った。
Nửa đêm điện thoại reo.
夜中まで勉強していた。
Tôi học đến tận nửa đêm.