Từ vựng
捕まる (つかまる, tsukamaru) nghĩa là gì?
捕まる (つかまる, tsukamaru) trong tiếng Nhật nghĩa là bị bắt, bị tóm.
| Cách đọc | つかまる |
|---|---|
| Romaji | tsukamaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
捕まるつかまる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsukamaru
bị bắt, bị tóm
GenkiGenki 21
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ bị bắt, bị tóm, bị bắt giữto be caught; to be arrested
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ bám vào, nắm lấy, vịn vàoto hold on to; to grasp
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ tìm được (bằng chứng), bắt được (xe taxi)to find (e.g. proof); to get (e.g. a taxi)
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ bị giữ chân, bị níu lại (bởi ai đó)to be detained by
Câu ví dụ
泥棒が警察に捕まった。
Tên trộm bị cảnh sát bắt.
犯人はすぐに捕まった。
Thủ phạm bị bắt ngay lập tức.