Từ vựng
図る (はかる, hakaru) nghĩa là gì?
図る (はかる, hakaru) trong tiếng Nhật nghĩa là mưu tính, tìm cách, lên kế hoạch.
| Cách đọc | はかる |
|---|---|
| Romaji | hakaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
図るはかる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghakaru
mưu tính, tìm cách, lên kế hoạch
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ lên kế hoạch, tính chuyện, trù tínhto plan; to attempt; to devise
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ mưu tính, âm mưu, bày mưuto plot; to conspire; to scheme
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ nhắm tới, phấn đấu vì, hướng tớito aim for; to strive for; to work towards
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ lừa, gạt, đánh lừato deceive; to trick; to take in
Câu ví dụ
会社は問題の解決を図ります。
Công ty tìm cách giải quyết vấn đề.
みんなの安全を図ることが大切です。
Việc bảo đảm an toàn cho mọi người rất quan trọng.