Từ vựng
吠える (ほえる, hoeru) nghĩa là gì?
吠える (ほえる, hoeru) trong tiếng Nhật nghĩa là sủa, tru.
| Cách đọc | ほえる |
|---|---|
| Romaji | hoeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
吠えるほえる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghoeru
sủa, tru
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ sủa, hú, tru, gầm, kêu ăng ẳngto bark; to howl; to bay
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ gào rú (gió), gầm réo (biển)to howl (of the wind); to roar (of the sea)
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ la hét, gào lên, rên rỉto yell; to shout; to cry
Câu ví dụ
夜中に犬が吠えていた。
Nửa đêm con chó cứ sủa.
犬が大きな声で吠える。
Con chó sủa lớn tiếng.