Từ vựng
マッサージ (massaaji) nghĩa là gì?
マッサージ trong tiếng Nhật nghĩa là mát-xa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | マッサージ |
|---|
| Romaji | massaaji |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmassaaji
mát-xa
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ massage
Câu ví dụ
母の足をマッサージしてあげました。
Tôi đã mát-xa chân cho mẹ.
肩が痛いのでマッサージに行きます。
Vì đau vai nên tôi đi mát-xa.