Từ vựng
不利 (ふり, furi) nghĩa là gì?
不利 (ふり, furi) trong tiếng Nhật nghĩa là bất lợi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふり |
|---|
| Romaji | furi |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuri
bất lợi
- 1danh từ · tính từ -na disadvantage; handicap; unfavorable position
Câu ví dụ
この条件は私に不利です。
Điều kiện này bất lợi cho tôi.
雨で私たちは不利になりました。
Vì mưa, chúng tôi trở nên bất lợi.