Từ vựng
掃く (はく, haku) nghĩa là gì?
掃く (はく, haku) trong tiếng Nhật nghĩa là quét.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はく |
|---|
| Romaji | haku |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghaku
quét
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ quét, chải, quét dọnto sweep; to brush; to clean
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ gom tằm mới nở (chuyển sang nong nuôi)to gather silkworms
Câu ví dụ
ほうきで床を掃いた。
Tôi quét sàn bằng chổi.
毎朝、庭を掃きます。
Mỗi sáng tôi quét sân.