Từ vựng
マーケット (maaketto) nghĩa là gì?
マーケット trong tiếng Nhật nghĩa là thị trường, chợ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | マーケット |
|---|
| Romaji | maaketto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmaaketto
thị trường, chợ
- 1danh từ market
Câu ví dụ
朝マーケットで野菜を買います。
Buổi sáng tôi mua rau ở chợ.
日本の車のマーケットは大きいです。
Thị trường ô tô Nhật Bản rất lớn.